chữ nôm

chữ nôm

Một học sinh đang nghiên cứu một trang sách cổ viết bằng chữ Nôm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống chữ viết cổ của người Việt: Một loại văn tự được người Việt tạo ra dựa trên cơ sở chữ Hán để ghi lại tiếng Việt. sử dụng các thành tố của chữ Hán (chữ Hán nguyên dạng hoặc biến thể) để biểu đạt âm đọc ý nghĩa của tiếng Việt.
    • Tên gọi của hệ thống chữ viết đó: Tên riêng để chỉ hệ thống chữ viết này, phân biệt với chữ Hán (chữ của người Hán) chữ Quốc ngữ (chữ Latinh).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhiều tác phẩm văn học cổ của Việt Nam như "Truyện Kiều" ban đầu được sáng tác bằng chữ Nôm.
    • Việc đọc hiểu chữ Nôm ngày nay đòi hỏi kiến thức chuyên sâu về Hán Nôm.
    • Chữ Nôm một di sản văn hóa quan trọng, phản ánh ý thức tự chủ về ngôn ngữ văn tự của cha ông ta.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn Nôm": chỉ nền văn học hoặc các văn bản được viết bằng chữ Nôm.
    • Kho tàng văn Nôm của nước ta vô cùng phong phú.
  • "thơ Nôm": chỉ thể thơ được sáng tác ghi chép bằng chữ Nôm.
    • Thơ Nôm của Nguyễn Trãi Nguyễn Du giá trị nghệ thuật rất cao.
Biến thể từ gần giống
  • Chữ Hán Nôm (danh từ): thuật ngữ chỉ chung cả chữ Hán chữ Nôm, thường dùng trong lĩnh vực nghiên cứu.
    • Ông ấy một nhà nghiên cứu Hán Nôm nổi tiếng.
  • Nôm na (tính từ): có nghĩagiản dị, dễ hiểu, dùng lời lẽ bình dân. Từ này nguồn gốc liên quan đến chữ Nôm (chữ của người Nam, tiếng nói thông thường).
    • Giải thích cho dễ hiểu, nôm na như thế.
Từ đồng nghĩa
  • Quốc âm: một tên gọi khác của chữ Nôm, nhấn mạnh đây thứ chữ dùng để ghi âm tiếng nói của quốc gia (nước Nam).
  • Chữ Nam: cách gọi khác, có nghĩachữ của người Nam (Việt Nam).
Các cụm từ liên quan
  • Học chữ Nôm: quá trình nghiên cứu tìm hiểu hệ thống chữ Nôm.
    • Cụ già ấy vẫn còn đam mê học chữ Nôm.
  • Dịch chữ Nôm: công việc chuyển ngữ một văn bản từ chữ Nôm sang chữ Quốc ngữ hoặc một ngôn ngữ khác.
    • Công việc dịch chữ Nôm đòi hỏi sự cẩn trọng kiến thức uyên thâm.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "chữ Nôm" với nghĩa bóng. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen, chỉ hệ thống chữ viết.)